Thông tin Mã vùng Việt Nam


Một trong số những phát minh quan trọng nhất trong đời sống chính là điện thoại và mạng điện thoại. Nhờ phát minh này con người đã tiết kiệm được rất nhiều chi phí và thời gian trong việc truyền thông và kết nối.

Để kết nối thành công, và đơn giản, việc chia và sắp xếp mã vùng quốc tế , cũng như mã vùng khu vực trong các tỉnh thành vô cùng quan trọng. Nó giúp việc thực hiện cuộc gọi không bị nhầm lẫn trở nên dễ dàng hơn. Dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn mã vùng điện thoại 64 tỉnh thành Việt Nam

Danh sách mã vùng 64 tỉnh thành Việt Nam cập nhật mới nhất 2020

Tỉnh Thành Mã vùng Cũ Mã vùng mới
Thành phố Cần Thơ 0710 0292
Thành phố Đà Nẵng 0511 0236
Thành phố Hà Nội 04 024
Thành phố Hải Phòng 031 0225
Thành phố Hồ Chí Minh 08 028
Tỉnh An Giang 076 0296
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 064 0254
Tỉnh Bắc Giang 0240 0204
Tỉnh Bắc Kạn 0281 0209
Tỉnh Bạc Liêu 0781 0291
Tỉnh Bắc Ninh 0241 0222
Tỉnh Bến Tre 075 0275
Tỉnh Bình Dương 0650 0274
Tỉnh Bình Định 056 0256
Tỉnh Bình Phước 0651 0271
Tỉnh Bình Thuận 062 0252
Tỉnh Cà Mau 0780 0290
Tỉnh Cao Bằng 026 0206
Tỉnh Đắk Lắk 0500 0262
Tỉnh Đắk Nông 0501 0261
Tỉnh Điện Biên 0230 0215
Tỉnh Đồng Nai 061 0251
Tỉnh Đồng Tháp 067 0277
Tỉnh Gia Lai 059 0269
Tỉnh Hà Giang 0219 0219
Tỉnh Hà Nam 0351 0226
Tỉnh Hà Tĩnh 039 0239
Tỉnh Hải Dương 0320 0220
Tỉnh Hậu Giang 0711 0293
Tỉnh Hoà Bình 0218 0218
Tỉnh Hưng Yên 0321 0221
Tỉnh Khánh Hòa 058 0258
Tỉnh Kiên Giang 077 0297
Tỉnh Kon Tum 060 0260
Tỉnh Lai Châu 0231 0213
Tỉnh Lâm Đồng 063 0263
Tỉnh Lạng Sơn 025 0205
Tỉnh Lào Cai 020 0214
Tỉnh Long An 072 0272
Tỉnh Nam Định 0350 0228
Tỉnh Nghệ An 038 0238
Tỉnh Ninh Bình 030 0229
Tỉnh Ninh Thuận 068 0259
Tỉnh Phú Thọ 0210 0210
Tỉnh Phú Yên 057 0257
Tỉnh Quảng Bình 052 0232
Tỉnh Quảng Nam 0510 0235
Tỉnh Quảng Ngãi 055 0255
Tỉnh Quảng Ninh 033 0203
Tỉnh Quảng Trị 053 0233
Tỉnh Sóc Trăng 079 0299
Tỉnh Sơn La 022 0212
Tỉnh Tây Ninh 066 0276
Tỉnh Thái Bình 036 0227
Tỉnh Thái Nguyên 0280 0208
Tỉnh Thanh Hóa 037 0237
Tỉnh Thừa Thiên Huế 054 0234
Tỉnh Tiền Giang 073 0273
Tỉnh Trà Vinh 074 0294
Tỉnh Tuyên Quang 027 0207
Tỉnh Vĩnh Long 070 0270
Tỉnh Vĩnh Phúc 0211 0211
Tỉnh Yên Bái 029 0216

Lưu ý: các mã vũng cũ, là mã vùng được sử dụng trước ngày 17/6/2017. Sau ngày 17/6/2017, các số điện thoại cố định của các tỉnh thành điều thay đổi mã vùng mới. Riêng có 4 tỉnh thành không bị thay đổi số điện thoại cố định đó chỉnh là Vĩnh Phúc (211), Phú Thọ (210), Hòa Bình (218) và Hà Giang (219)

Mã vùng quốc tế Việt Nam

Số tỉnh thành 64
Dân số 95,54 triệu (2018)
Số thuê bao 4.123.427
Mã quốc gia 0084

Lưu ý : Mã vùng quốc tế Việt Nam là +84 hay là 0084 được sử dụng trước năm 1975 cho đến hiện nay không có thay đổi gì

Cách sử dụng mã vùng trong nước và quốc tế

Dưới đây chúng tôi xin hướng dẫn bạn cách quay số dựa vào các mã vùng trong nước và mã vùng quốc tế của Việt Nam

Bạn ở nước ngoài : bạn sẽ cần sử dụng cú pháp sau đây
00 + [Mã vùng quốc gia] + [Mã vùng tỉnh thành] + [Số điện thoại]
[+] + [Mã vùng quốc gia] + [Mã vùng tỉnh thành] + [Số điện thoại]

Bạn ở Việt Nam dùng di động : bạn sẽ cần sử dụng cú pháp sau đây
0 + [Mã vùng tỉnh thành] + [Số điện thoại]

Bạn ở Việt Nam ngoài tỉnh : bạn sẽ cần sử dụng cú pháp sau đây
0 + [Mã vùng tỉnh thành] + [Số điện thoại]

Bạn ở Việt Nam cùng tỉnh : bạn sẽ cần sử dụng cú pháp sau đây
[Số điện thoại]

Tìm số điện thoại theo tỉnh
Thành phố Cần Thơ 45415 Thành phố Đà Nẵng 95741 Thành phố Hà Nội 662752 Thành phố Hải Phòng 127329 Thành phố Hồ Chí Minh 906172 Tỉnh An Giang 24799 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 57509 Tỉnh Bắc Giang 25333 Tỉnh Bắc Kạn 7657 Tỉnh Bạc Liêu 26373 Tỉnh Bắc Ninh 31339 Tỉnh Bến Tre 47977 Tỉnh Bình Dương 216035 Tỉnh Bình Định 54160 Tỉnh Bình Phước 13234 Tỉnh Bình Thuận 57722 Tỉnh Cà Mau 44211 Tỉnh Cao Bằng 11182 Tỉnh Đắk Lắk 37943 Tỉnh Đắk Nông 5152 Tỉnh Điện Biên 6316 Tỉnh Đồng Nai 217348 Tỉnh Đồng Tháp 47110 Tỉnh Gia Lai 33132 Tỉnh Hà Giang 11422 Tỉnh Hà Nam 47273 Tỉnh Hà Tĩnh 34527 Tỉnh Hải Dương 46812 Tỉnh Hậu Giang 13813 Tỉnh Hoà Bình 20951 Tỉnh Hưng Yên 21194 Tỉnh Khánh Hòa 30562 Tỉnh Kiên Giang 28038 Tỉnh Kon Tum 11824 Tỉnh Lai Châu 2176 Tỉnh Lâm Đồng 48403 Tỉnh Lạng Sơn 25405 Tỉnh Lào Cai 13120 Tỉnh Long An 61756 Tỉnh Nam Định 49061 Tỉnh Nghệ An 58251 Tỉnh Ninh Bình 20146 Tỉnh Ninh Thuận 40161 Tỉnh Phú Thọ 41989 Tỉnh Phú Yên 24063 Tỉnh Quảng Bình 19869 Tỉnh Quảng Nam 109986 Tỉnh Quảng Ngãi 35250 Tỉnh Quảng Ninh 51569 Tỉnh Quảng Trị 22802 Tỉnh Sóc Trăng 33134 Tỉnh Sơn La 18526 Tỉnh Tây Ninh 66757 Tỉnh Thái Bình 33266 Tỉnh Thái Nguyên 37533 Tỉnh Thanh Hóa 67126 Tỉnh Thừa Thiên Huế 49880 Tỉnh Tiền Giang 58337 Tỉnh Trà Vinh 32443 Tỉnh Tuyên Quang 19151 Tỉnh Vĩnh Long 73989 Tỉnh Vĩnh Phúc 27823 Tỉnh Yên Bái 13129
Danh sách các số điện cố định Việt Nam
Được cập nhật cuối cùng 08/2020

VÕ DUY MINH - 02835000198

48/37 PHẠM VĂN XẢO, P.PHÚ THỌ HÒA, Q.TP, TP. HCM

Thành phố Hồ Chí Minh / Quận Tân Phú / Phường Phú Thọ Hòa

ĐOÀN XUÂN MAI - 02835000162

108/44B TRẦN QUANG DIỆU, P.14, Q.3, TP. HCM

Thành phố Hồ Chí Minh / Quận 3 / Phường 14

HỒ THỊ HIẾU - 02835001039

42/16H HỒNG BÀNG - ĐƯỜNG 702, P.1, Q.11, TP. HCM

Thành phố Hồ Chí Minh / Quận 1 / Phường Phúc Xá

PHAN THỊ HUÊ - 02835001138

183/A1 LÝ THÁNH TÔNG, P.TÂN THỚI HÒA, Q.TP, TP. HCM

Thành phố Hồ Chí Minh / Quận Tân Phú / Phường Tân Thới Hòa

ĐẶNG THỊ A - 02835001211

769/8 PHẠM THẾ HIỂN, P.4, Q.8, TP. HCM

Thành phố Hồ Chí Minh / Quận 8 / Phường 4

LÊ THÙY LINH - 02835000981

86/3/11 KP2 ĐƯỜNG 6, P.HIỆP BÌNH CHÁNH, Q.TĐ, TP. HCM

Thành phố Hồ Chí Minh / Quận Thủ Đức / Phường Hiệp Bình Chánh